| Họ và tên | Đơn vị | Chức vụ | Điểm |
|---|---|---|---|
| Trần Thị Thúy Hằng | Trường THCS Thạch Lạc Huyện Thạch Hà - Hà Tĩnh |
Giáo viên Trung học | 12354 |
| Thái Lai | Trường Tiểu học B Lê Trì Huyện Tri Tôn - An Giang |
Giáo viên Tiểu học | 8424 |
| Cao Xuân Hùng | Trường THCS Nghĩa An Huyện Nghĩa Đàn - Nghệ An |
Giáo viên Trung học | 271421 |
| Nguyễn Đức Việt | Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang |
Giáo viên Trung học | 100 |
| Lê Thành Phúc | Trường THCS Minh Thành Huyện Chơn Thành - Bình Phước |
Hiệu trưởng | 142 |
| Nguyễn Thị Biên | Trường THCS Trần Phú Huyện Ea Kar - Đắk Lắk |
Giáo viên Trung học | 31267 |
| Nguyễn Kim Cương | Trường THCS Xuân Phong Huyện Xuân Trường - Nam Định |
Giáo viên Trung học | 4454 |
| Phùng Mạnh Điềm | Trường THCS Yên Mỹ Huyện Yên Mô - Ninh Bình |
Phó Hiệu trưởng | 587973 |
| Nguyễn Bá Bút | Trường Tiểu học Đạ M'Rông Huyện Đam Rông - Lâm Đồng |
Giáo viên Tiểu học | 9670 |
| Châu Vũ Trường | Trường Tiểu học Mỹ Phước D Huyện Mỹ Tú - Sóc Trăng |
Giáo viên Tiểu học | 168 |
| Phạm Thị Mỹ Chi | Trường THCS Tân Đông Hiệp Thành phố Dĩ An - Bình Dương |
Giáo viên Trung học | 20244 |
| Phambao Nguyen | Trường THCS Quốc Oai Huyện Đạ Tẻh - Lâm Đồng |
Giáo viên Trung học | 606 |
| Lê Quang Long | Trường THCS Lê Lợi Thành phố Quy Nhơn - Bình Định |
Giáo viên Trung học | 648617 |
| Lê Đức Anh | Trường CĐ Sư phạm Bình Dương Huyện Tân Uyên - Bình Dương |
Sinh viên Sư phạm | 100 |
| Đoái Công Nghiệp | Trường THCS Phan Ngọc Hiển Huyện Năm Căn - Cà Mau |
Giáo viên Trung học | 11555 |
| Nguyễn Văn Thuận | Trường THCS An Châu Huyện Sơn Động - Bắc Giang |
Giáo viên Trung học | 2349 |
| Nguyễn Thu Trang | Trường THCS Nậm Tăm Huyện Sìn Hồ - Lai Châu |
Giáo viên Trung học | 6808 |
| Nguyễn Viết Đặng Huyền Trang | Trường THCS Thuỷ Lương Thị xã Hương Thủy - Huế |
Giáo viên Trung học | 162 |
| Đỗ Đức Hải | Trường THCS Phường 1 Thành phố Cà Mau - Cà Mau |
Giáo viên Trung học | 135786 |
| Lý Giới An | Trường Trung - Tiểu học Pétrus Ký Thành phố Thủ Dầu Một - Bình Dương |
Giáo viên Trung học | 100 |








