Mau Khai Simh.zip

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: HSLAWS – Văn phòng Luật sư Nam Hà Nội
Người gửi: Nguyễn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:13' 29-12-2011
Dung lượng: 299.9 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn: HSLAWS – Văn phòng Luật sư Nam Hà Nội
Người gửi: Nguyễn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:13' 29-12-2011
Dung lượng: 299.9 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC KHAI SINH
I. Thẩm quyền giải quyết:
1. Đăng ký khai sinh không có yếu tố nước ngoài:
Ủy ban nhân dân cấp xã;
2. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài:
Uỷ ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú của người là công dân Việt Nam;
II. Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Ủy ban nhân dân cấp xã
III. Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính
1. Thành phần hồ sơ
1.1. Tờ khai đăng ký lại việc sinh (theo mẫu quy định);
. Giấy chứng nhận kết hôn của cha, mẹ;
1.3. Chứng minh nhân dân của người đi khai sinh;
1.4. Sổ hộ khẩu gia đình.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
IV. Thời gian tiếp nhận và trả kết quả:
Buổi sáng: Từ 8h00 đến 10h30 các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, lễ, tết)
Buổi chiều: Từ 13h30 đến 16h các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, lễ, tết)
Số ngày trả kết quả: Giải quyết ngay trong ngày (01 ngày).
V. Các khoản phí, lệ phí theo quy định
Miễn phí
VI. Cơ sở pháp lý:
1. Luật, pháp lệnh:
Không có
2. Các nghị định, văn bản của Chính phủ
- Nghị định 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch.
3. Văn bản của Bộ, cơ quan ngang Bộ:
Thông tư số 01/2008/TT-BTP ngày 02/6/2008 của Bộ Tư pháp, Hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch.
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ LẠI VIỆC SINH
I. Thẩm quyền giải quyết:
1. Đăng ký khai sinh không có yếu tố nước ngoài:
Ủy ban nhân dân cấp xã;
2. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài:
Uỷ ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú của người là công dân Việt Nam;
II. Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Ủy ban nhân dân cấp xã
III. Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính
1. Thành phần hồ sơ
1.1. Bản sao giấy khai sinh đăng ký trước (nếu có);
. Giấy chứng nhận kết hôn của cha, mẹ;
1.3. Chứng minh nhân dân của người đi khai sinh;
1.4. Sổ hộ khẩu gia đình.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
IV. Thời gian tiếp nhận và trả kết quả:
Buổi sáng: Từ 8h00 đến 10h30 các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, lễ, tết)
Buổi chiều: Từ 13h30 đến 16h các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, lễ, tết)
Số ngày trả kết quả: 05 ngày. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn xác minh không quá 05 ngày.
V. Các khoản phí, lệ phí theo quy định
Miễn phí
VI. Cơ sở pháp lý:
1. Luật, pháp lệnh:
+ Bộ Luật Dân sự ngày 14/6/2005;
2. Các nghị định, văn bản của Chính phủ
+ Nghị định 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005;
+ Chỉ thị 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của TT Chính Phủ
3. Văn bản của Bộ, cơ quan ngang Bộ:
+ Quyết định 01/2006/QĐ-BTP ngày 29/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
+ Thông tư 01/2008/TT-BTP của Bộ Tư pháp ngày 02/06/2008;
I. Thẩm quyền giải quyết:
1. Đăng ký khai sinh không có yếu tố nước ngoài:
Ủy ban nhân dân cấp xã;
2. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài:
Uỷ ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú của người là công dân Việt Nam;
II. Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Ủy ban nhân dân cấp xã
III. Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính
1. Thành phần hồ sơ
1.1. Tờ khai đăng ký lại việc sinh (theo mẫu quy định);
. Giấy chứng nhận kết hôn của cha, mẹ;
1.3. Chứng minh nhân dân của người đi khai sinh;
1.4. Sổ hộ khẩu gia đình.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
IV. Thời gian tiếp nhận và trả kết quả:
Buổi sáng: Từ 8h00 đến 10h30 các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, lễ, tết)
Buổi chiều: Từ 13h30 đến 16h các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, lễ, tết)
Số ngày trả kết quả: Giải quyết ngay trong ngày (01 ngày).
V. Các khoản phí, lệ phí theo quy định
Miễn phí
VI. Cơ sở pháp lý:
1. Luật, pháp lệnh:
Không có
2. Các nghị định, văn bản của Chính phủ
- Nghị định 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch.
3. Văn bản của Bộ, cơ quan ngang Bộ:
Thông tư số 01/2008/TT-BTP ngày 02/6/2008 của Bộ Tư pháp, Hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch.
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ LẠI VIỆC SINH
I. Thẩm quyền giải quyết:
1. Đăng ký khai sinh không có yếu tố nước ngoài:
Ủy ban nhân dân cấp xã;
2. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài:
Uỷ ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú của người là công dân Việt Nam;
II. Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Ủy ban nhân dân cấp xã
III. Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính
1. Thành phần hồ sơ
1.1. Bản sao giấy khai sinh đăng ký trước (nếu có);
. Giấy chứng nhận kết hôn của cha, mẹ;
1.3. Chứng minh nhân dân của người đi khai sinh;
1.4. Sổ hộ khẩu gia đình.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
IV. Thời gian tiếp nhận và trả kết quả:
Buổi sáng: Từ 8h00 đến 10h30 các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, lễ, tết)
Buổi chiều: Từ 13h30 đến 16h các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, lễ, tết)
Số ngày trả kết quả: 05 ngày. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn xác minh không quá 05 ngày.
V. Các khoản phí, lệ phí theo quy định
Miễn phí
VI. Cơ sở pháp lý:
1. Luật, pháp lệnh:
+ Bộ Luật Dân sự ngày 14/6/2005;
2. Các nghị định, văn bản của Chính phủ
+ Nghị định 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005;
+ Chỉ thị 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của TT Chính Phủ
3. Văn bản của Bộ, cơ quan ngang Bộ:
+ Quyết định 01/2006/QĐ-BTP ngày 29/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
+ Thông tư 01/2008/TT-BTP của Bộ Tư pháp ngày 02/06/2008;
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓












