LY 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sở GD ĐT Ninh Thuận
Người gửi: Nguyễn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:57' 09-03-2012
Dung lượng: 756.6 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn: Sở GD ĐT Ninh Thuận
Người gửi: Nguyễn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:57' 09-03-2012
Dung lượng: 756.6 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I
Môn: Vật lí Khối 11
(Thời gian kiểm tra: 45 phút )
Phạm vi kiểm tra: Chương I và Chương II theo chương trình Chuẩn đã giảm tải
Phương án kiểm tra: Trắc nghiệm và Tự luận.
Tên Chủ đề
Nhận biết
(Cấp độ 1)
Thông hiểu
(Cấp độ 2)
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
(Cấp độ 3)
Cấp độ cao
(Cấp độ 4)
Chủ đề 1: Điện tích. Điện trường (10 tiết)
1. Điện tích. Định luật
Cu - lông
- Phát biểu được định luật Cu-lông và chỉ ra đặc điểm của lực điện giữa hai điện tích điểm.
Vận dụng được định luật
Cu-lông giải được các bài tập đối với hai điện tích điểm.
2. Thuyết electron. Định luật bảo toàn điện tích
- Nêu được các nội dung chính của thuyết êlectron.
3. Điện trường và cường độ điện trường. Đường sức điện
- Phát biểu được định nghĩa cường độ điện trường.
- Viết được công thức tính cường độ điện trường của một điện tích điểm
Vận dụng được công thức tính cường độ điện trường của một điện tích điểm giải được các bài tập đối với hai điện tích điểm.
4. Công của lực điện. Điện thế. Hiệu điện thế.
- Phát biểu được định nghĩa điện thế
- Phát biểu được định nghĩa hiệu điện thế giữa hai điểm của điện trường và nêu được đơn vị đo hiệu điện thế.
Giải được bài tập về chuyển động của một điện tích dọc theo đường sức của một điện trường đều.
Số câu (điểm)
Tỉ lệ %
Trắc nghiệm : 3 câu (1,5đ), 15%
4 (4,5đ)
45%
Tự luận : 1 câu (3đ), 30%
Chủ đề 2: Dòng điện không đổi ; Dòng điện trong các môi trường (13 tiết)
1. Dòng điện không đổi. Nguồn điện
- Nêu được suất điện động của nguồn điện là gì.
2. Định luật Ôm đối với toàn mạch
Phát biểu được định luật Ôm đối với toàn mạch.
- Vận dụng được hệ thức hoặc U = E – Ir để giải các bài tập đối với toàn mạch, trong đó mạch ngoài gồm nhiều nhất là ba điện trở.
- Tính được suất điện động và điện trở trong của các loại bộ nguồn mắc nối tiếp hoặc mắc song song.
- Tính được hiệu suất của nguồn điện.
- Vận dụng được các công thức tính điện năng, công suất điện.
Số câu(số điểm)
Tỉ lệ ( %)
Trắc nghiệm : 3 câu (1,5đ), 15%
Tự luận : 1 câu (4đ), 40%
4 (5,5 đ)
55 %
Tổng số câu (điểm)
Tỉ lệ %
Trắc nghiệm : 3 câu (1,5đ), 15%
Trắc nghiệm : 3 câu (1,5đ), 15%
8 (10 đ)
100 %
Tự luận : 2 câu (7đ), 70%
Trường THPT Nguyễn Huệ KIỂM TRA MỘT TIẾT
Lớp :……………………… MÔN : Vật Lý 11
Họ và tên :………………........... ĐỀ : A
Điểm
Lời phê của Giáo viên
I.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ( 3đ )
Khoanh tròn trước đáp án mà em lựa chọn ( mỗi câu chỉ chọn một đáp án )
Câu 1: Lực tương tác giữa hai điện tích điểm q1 và q2 sẽ tăng gấp đôi nếu :
A. Giảm nửa khoảng cách giữa hai điện tích điểm
B. Tăng gấp đôi khoảng cách giữa hai điện tích điểm
C. Tăng mỗi điện tích lên gấp đôi
D. Tăng một trong hai điện tích lên gấp đôi
Câu 2: Khi một điện tích điểm q < 0 đặt trong một điện trường thì :
A. Điện tích này đứng yên
B. Điện tích này sẽ chuyển động theo chiều của điện trường
C. Điện tích này sẽ chuyển động theo chiều ngược chiều của điện trường
D. Điện tích này chuyển động theo phương vuông góc với phương của điện trường
Câu 3: Một điện tích điểm q sinh ra điện trường có độ lớn E tại điểm M cách q một khoảng r. Tại điểm N cách q một khoảng 2r, điện trường có độ lớn :
A. E/4 C. E
B. E/2 D. 2E
Câu 4: Công của nguồn điện được xác định theo công thức :
A. C.
B. D.
Câu 5:
Môn: Vật lí Khối 11
(Thời gian kiểm tra: 45 phút )
Phạm vi kiểm tra: Chương I và Chương II theo chương trình Chuẩn đã giảm tải
Phương án kiểm tra: Trắc nghiệm và Tự luận.
Tên Chủ đề
Nhận biết
(Cấp độ 1)
Thông hiểu
(Cấp độ 2)
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
(Cấp độ 3)
Cấp độ cao
(Cấp độ 4)
Chủ đề 1: Điện tích. Điện trường (10 tiết)
1. Điện tích. Định luật
Cu - lông
- Phát biểu được định luật Cu-lông và chỉ ra đặc điểm của lực điện giữa hai điện tích điểm.
Vận dụng được định luật
Cu-lông giải được các bài tập đối với hai điện tích điểm.
2. Thuyết electron. Định luật bảo toàn điện tích
- Nêu được các nội dung chính của thuyết êlectron.
3. Điện trường và cường độ điện trường. Đường sức điện
- Phát biểu được định nghĩa cường độ điện trường.
- Viết được công thức tính cường độ điện trường của một điện tích điểm
Vận dụng được công thức tính cường độ điện trường của một điện tích điểm giải được các bài tập đối với hai điện tích điểm.
4. Công của lực điện. Điện thế. Hiệu điện thế.
- Phát biểu được định nghĩa điện thế
- Phát biểu được định nghĩa hiệu điện thế giữa hai điểm của điện trường và nêu được đơn vị đo hiệu điện thế.
Giải được bài tập về chuyển động của một điện tích dọc theo đường sức của một điện trường đều.
Số câu (điểm)
Tỉ lệ %
Trắc nghiệm : 3 câu (1,5đ), 15%
4 (4,5đ)
45%
Tự luận : 1 câu (3đ), 30%
Chủ đề 2: Dòng điện không đổi ; Dòng điện trong các môi trường (13 tiết)
1. Dòng điện không đổi. Nguồn điện
- Nêu được suất điện động của nguồn điện là gì.
2. Định luật Ôm đối với toàn mạch
Phát biểu được định luật Ôm đối với toàn mạch.
- Vận dụng được hệ thức hoặc U = E – Ir để giải các bài tập đối với toàn mạch, trong đó mạch ngoài gồm nhiều nhất là ba điện trở.
- Tính được suất điện động và điện trở trong của các loại bộ nguồn mắc nối tiếp hoặc mắc song song.
- Tính được hiệu suất của nguồn điện.
- Vận dụng được các công thức tính điện năng, công suất điện.
Số câu(số điểm)
Tỉ lệ ( %)
Trắc nghiệm : 3 câu (1,5đ), 15%
Tự luận : 1 câu (4đ), 40%
4 (5,5 đ)
55 %
Tổng số câu (điểm)
Tỉ lệ %
Trắc nghiệm : 3 câu (1,5đ), 15%
Trắc nghiệm : 3 câu (1,5đ), 15%
8 (10 đ)
100 %
Tự luận : 2 câu (7đ), 70%
Trường THPT Nguyễn Huệ KIỂM TRA MỘT TIẾT
Lớp :……………………… MÔN : Vật Lý 11
Họ và tên :………………........... ĐỀ : A
Điểm
Lời phê của Giáo viên
I.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ( 3đ )
Khoanh tròn trước đáp án mà em lựa chọn ( mỗi câu chỉ chọn một đáp án )
Câu 1: Lực tương tác giữa hai điện tích điểm q1 và q2 sẽ tăng gấp đôi nếu :
A. Giảm nửa khoảng cách giữa hai điện tích điểm
B. Tăng gấp đôi khoảng cách giữa hai điện tích điểm
C. Tăng mỗi điện tích lên gấp đôi
D. Tăng một trong hai điện tích lên gấp đôi
Câu 2: Khi một điện tích điểm q < 0 đặt trong một điện trường thì :
A. Điện tích này đứng yên
B. Điện tích này sẽ chuyển động theo chiều của điện trường
C. Điện tích này sẽ chuyển động theo chiều ngược chiều của điện trường
D. Điện tích này chuyển động theo phương vuông góc với phương của điện trường
Câu 3: Một điện tích điểm q sinh ra điện trường có độ lớn E tại điểm M cách q một khoảng r. Tại điểm N cách q một khoảng 2r, điện trường có độ lớn :
A. E/4 C. E
B. E/2 D. 2E
Câu 4: Công của nguồn điện được xác định theo công thức :
A. C.
B. D.
Câu 5:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓












